Bệnh viện Số 10 - Tin bệnh viện Số 10 

Tin bệnh viện Số 10

KẾT QUẢ KIỂM TRA NĂM 2020

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 10 NĂM 2020


CÔNG TY TNHH
BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 10

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

             

       Số: 02/BC-BV                                                             Châu Thành A, ngày  09 tháng 01 năm 2021

                                        BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

                       CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 10 NĂM 2020

 

A.THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

 

a. Tên bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 10

b. Địa chỉ: Cây số 10, Quốc lộ 1A, Xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Hậu Giang.

c. Tuyến: 3                           d. Hạng: 3

e. Họ và tên Giám đốc bệnh viện: TS BS. NGUYỄN VĂN THÁI

f. Họ và tên thư ký Hội đồng kiểm tra: DS.Phạm Văn Minh

g. Điện thoại liên hệ: 0984.62.27.28

h. Địa chỉ Email: benhvien10@gmail.com

B.TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

 

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ:

81/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ:

97,6%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG:

297 ĐIỂM

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ:

3.38 ĐIỂM

 

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC:

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

6

37

38

0

81

6. TỶ LỆ CÁC MỨC ĐẠT ĐƯỢC (%):

0.0

7.41

45.68

46.92

0.0

100%

 


I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNGC. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

STT

PHẦN, CHƯƠNG, MÃ SỐ, TÊN TIÊU CHÍ

VÀ SỐ LƯỢNG

Kế hoạch BV năm 2020

Điểm

BV tự chấm

Năm 2020

Sở Y tế phúc tra 2020

 

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

 

 

 

 

CHƯƠNG A1. CHỈ DẪN, ĐÓN TIẾP, HƯỚNG DẪN NGƯỜI BỆNH (6)

22

22

 

1

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn khoa học, cụ thể

4

4

 

2

A1.2

Người bệnh, người nhà người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

4

4

 

3



A1.3

Cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

4

4

 

4



A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

3

3

 

5



A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục đăng ký, khám bệnh theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

3

4

 

6


A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

3

 

 

CHƯƠNG A2. ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ NGƯỜI BỆNH (5)

19

19

 

7


A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

4

4

 

8


A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

4

4

 

9

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

4

4

 

10


A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

3

3

 

11

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận đầy đủ với các khoa, phòng và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

4

4

 

 

CHƯƠNG A3. ĐIỀU KIỆN CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH (2)

6

6

 

12

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

3

3

 

13


A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa, phòng gọn gàng, ngăn nắp

3

3

 

 

CHƯƠNG A4. QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CỦA NGƯỜI BỆNH (5/6)

20

20

 

14


A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

4

4

 

15

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư

4

4

 

16



A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

4

 

17


A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

0

0

 

18



A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

4

4

 

19



A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

4

4

 

 

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN(14)

 

 

 

 

CHƯƠNG B1. SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU NHÂN LỰC BV (3)

12

12

 

20

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

4

4

 

21




B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

4

4

 

22


B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp và xác định vị trí việc làm của nhân lực bệnh viện

4

4

 

 

CHƯƠNG B2. CHẤT LƯỢNG NGUỒN NHÂN LỰC (3)

8

9

 

23

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo liên tục và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

2

2

 

24


B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

2

3

 

25

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

4

4

 

 

CHƯƠNG B3. CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ VÀ ĐIỀU KIỆN, MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC (4)

13

13

 

26

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

4

    4

 

27


B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc và vệ sinh lao động cho NVYT

3

3

 

28


B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của NVYT được quan tâm, cải thiện

3

3

 

29


B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực và nâng cao trình độ chuyên môn

3

3

 

 

CHƯƠNG B4. LÃNH ĐẠO BỆNH VIỆN (4)

12

12

 

30

B4.1

Xây dựng KH, chiến lược phát triển BV và công bố công khai

4

4

 

31


B4.2

Triển khai thực hiện văn bản chỉ đạo dành cho bệnh viện

3

3

 

32

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

2

2

 

33

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

3

3

 

 

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN(35)

 

 

 

 


CHƯƠNG C1. AN NINH, TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN CHÁY NỔ (2)

7

7

 

34

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

4

4

 

35

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng cháy, chữa cháy

3

3

 

 

CHƯƠNG C2. QUẢN LÝ HỒ SƠ BỆNH ÁN (2)

7

7

 

36

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

4

4

 

37


C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

3

3

 

 

CHƯƠNG C3. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Y TẾ (2)

6

6

 

38


C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

3

3

 

39

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

3

3

 

 

CHƯƠNG C4. PHÒNG NGỪA VÀ KIỂM SOÁT N. KHUẨN (6)

22

21

 

40

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

3

3

 

41


C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

4

4

 

42

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ vệ sinh tay

4

3

 

43




C4.4

Giám sát, đánh giá việc triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

3

 

44




C4.5

Chất thải rắn y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

4

 

45


C4.6

Chất thải lỏng y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

4

 

 

CHƯƠNG C5. CHẤT LƯỢNG LÂM SÀNG (5)

15

16

 

46

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

3

3

 

47

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

3

3

 

48

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

3

3

 

49

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

3

4

 

50

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

3

3

 

 

CHƯƠNG C6. HOẠT ĐỘNG ĐIỀU DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH (3)

8

10

 

51

C6.1

Hệ thống quản lý điều dưỡng được thiết lập đầy đủ và hoạt động hiệu quả

2

2

 

52

C6.2

Người bệnh được tư vấn, giáo dục sức khỏe khi điều trị và trước khi ra viện

3

4

 

53


C6.3

Người bệnh được theo dõi, chăm sóc phù hợp với tình trạng bệnh và phân cấp chăm sóc

3

4

 

 

CHƯƠNG C7. DINH DƯỠNG VÀ TIẾT CHẾ (5)

12

15

 

54

C7.1

Hệ thống tổ chứcthực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế được thiết lập đầy đủ

2

3

 

55

C7.2

Bảo đảm cơ sở vật chất thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế

2

3

 

56

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

3

3

 

57


C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

3

3

 

58



C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

2

3

 

 

CHƯƠNG C8. CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM (2)

6

6

 

59

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm theo phân tuyến kỹ thuật

3

3

 

60


C8.2

Thực hiện quản lý chất lượng các xét nghiệm

3

3

 

 

CHƯƠNG C9. QUẢN LÝ CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG THUỐC (6)

21

21

 

61

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

3

3

 

62

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất và các quy trình kỹ thuật cho hoạt động dược

4

4

 

63



C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

4

4

 

64

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

3

3

 

65

 C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi và báo cáo phản ứng có hại của thuốc kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

4

4

 

66




C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

3

 

 

CHƯƠNG C10. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (2)

5

    5

 

67

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

2

2

 

68

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào việc cải tiến chất lượng khám, chữa bệnh và nâng cao hoạt động bệnh viện

3

3

 

 

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

 

 

 

 

CHƯƠNG D1. THIẾT LẬP HỆ THỐNG VÀ CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (3)

10

10

 

69

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

3

3

 

70

D1.2

Xây dựng, triển khai kế hoạch và đề án cải tiến chất lượng

4

4

 

71

D1.3

Xây dựngvăn hóa chất lượng bệnh viện

3

3

 

 


CHƯƠNG D2. PHÒNG NGỪA CÁC SỰ CỐ VÀ KHẮC PHỤC (5)

18

18

 

72

D2.1

Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

3

3

 

73

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

4

4

 

74

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảmthiểu các sự cố y khoa

4

4

 

75

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

3

3

 

76

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

4

4

 

 

CHƯƠNG D3. ĐÁNH GIÁ, ĐO LƯỜNG, HỢP TÁC VÀ CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (3)

12

12

 

77

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

4

4

 

78

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

4

4

 

79



D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

4

4

 

 

PHẦN E.  TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA (3/4)

 

 

 

 

CHƯƠNG E1. TIÊU CHÍ SẢN KHOA (3)

8

9

 

80

E1.1

Thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

2

2

 

81



E1.2

Hoạt động truyền thông về sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ, trẻ em

3

3

 

82


E1.3

Thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ

3

4

 

 

II. TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

STT

Phần mục

và số lượng tiêu chí

Số lượng tiêu chí đạt các mức:

Tổng điểm BV chấm

Điểm trung bình

Số  TC áp dụng

Tổng điểm từng phần

Điểm trung bình

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

A

HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (18/19)       

 

 

 

 

 

 

 

 

67

3.53

A1.

Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn NB (6)

0

0

2

4

0

22

3.7

6

 

 

A2.

Điều kiện cơ sở vật chất (5)

0

0

1

4

0

19

3.8

5

 

 

A3.

Điều kiện chăm sóc người bệnh (2)

0

0

2

0

0

6

3.0

2

 

 

A4.

Quyền và lợi ích của người bệnh (5)

0

0

0

5

0

20

3.3

6

 

 

B

PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC (14)

 

 

 

 

 

 

 

 

45

3.21

B1.

Số lượng và cơ cấu nhân lực (3)

0

0

0

3

0

12

4.0

3

 

 

B2.

Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

1

1

1

0

8

2.7

3

 

 

B3.

Chế độ đãi ngộ, môi trường làm việc (4)

0

0

3

1

0

13

3.3

4

 

 

B4.

Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

1

2

1

0

12

3.0

4

 

 

C

HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

 

 

 

 

 

 

 

 

136

3.49

C1.

An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

0

0

1

1

0

7

3.5

2

 

 

C2.

Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

1

1

0

7

3.5

2

 

 

C3.

Công nghệ thông tin y tế (2)

0

0

2

0

0

6

3.0

2

 

 

C4.

Kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

0

3

3

0

21

3.5

6

 

 

C5.

Chất lượng lâm sàng (5)

0

0

4

1

0

16

3.2

5

 

 

C6.

Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc (3)

0

1

0

2

0

10

3.3

3

 

 

C7.

Dinh dưỡng và tiết chế (5)

0

0

5

0

0

15

3.0

5

 

 

C8.

Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

2

0

0

6

3.0

2

 

 

C9.

Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

3

3

0

21

3.5

6

 

 

C10.

Nghiên cứu khoa học (2)

0

1

1

0

0

5

2.5

2

 

 

D

CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

 

 

 

 

 

 

 

 

40

3.64

D1.

Thiết lập hệ thống và cải tiến (3)

0

0

2

1

0

10

3.3

3

 

 

D2.


Phòng ngừa sự cố và khắc phục (5)

0

0

2

3

0

18

3.6

5

 

 

D3.

Đánh giá, đo lường, cải tiến (3)

0

0

0

3

0

12

4.0

3

 

 

E

TIÊU CHÍ CHUYÊN KHOA (3/4)

 

 

 

 

 

 

 

 

8

2.33

E1.

Tiêu chí sản khoa (3)

0

1

1

1

0

9

2.7

3

 

 

 

SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT CÁC MỨC & TỔNG SỐ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG:

0

6

37

38

0

297

#DIV/0!

81

 

 

 

TỶ LỆ CÁC MỨC ĐẠT ĐƯỢC (%) & ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG

0.0

7.41

45.68

46.92

0.0

 

3.38

81

297

3.38

 

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA

1. Tổ chức đoàn, tiến độ thời gian, khối lượng công việc thực hiện

 - Bệnh viện tổ chức kiểm tra các khoa, phòng và tự kiểm kiểm tra, đánh giá: từ ngày 25 - 31/12/2020.

- Bộ tiêu chí chất lượng bệnh viện Việt Nam (Phiên bản 2.0) ban hành kèm theo Quyết định số 6858/QĐ-BYT ngày 18/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

- Bộ tiêu chí bệnh viện an toàn phòng chống dịch bệnh Covid-19 và các bệnh dịch viêm đường hô hấp cấp theo Quyết định số3088/QĐ-BYT ngày 06/7/2020 của Bộ Y tế.

- Tiêu chí chấm điểm kết quả triển khai thực hiện Quyết định số 2151/QĐ-BYT ngày 04/6/2015 và Quyết định số 3689/QĐ-BYT ngày 28/8/2019 của Bộ Y tế hướng dẫn phương pháp khảo sát hài lòng người bệnh và nhân viên y tế.

- Hướng dẫn thực hiện cơ sở y tế xanh - sạch - đẹp ban hành kèm theo Quyết định số 6573/QĐ-BYT ngày 03 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Bảng kiểm đánh giá các tiêu chí gồm có 2 bảng kiểm áp dụng cho cơ sở y tế có giường bệnh.

2. Số lượng tiêu chí áp dụng, kết quả đánh giá chung đạt loại điểm, số lượng tiêu chí theo các mức, tỷ lệ các mức.

3. Số lượng tiêu chí không áp dụng; mã và tên tiêu chí; lý do không áp dụng: 02 (A4.4. Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế; E2. Tiêu chí nhi khoa)

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

               4.1 Biểu đồ chung 5 phần

              

             4.2 Biểu đồ cho phần A

              

              4.3 Biểu đồ cho phần B

              

            4.4 Biểu đồ cho phần C

4.5 Biểu đồ cho phần D

4.6 Biểu đồ cho phần E

   

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

     - Hoàn thành tốt nhiệm vụ, thực hiện đạt và vượt mục tiêu kế hoạch cải tiến chất lượng của bệnh viện năm 2020. Kết quả kiểm tra tự xếp loại “Khá”. Điểm trung bình năm 2020 đạt 3.38, tăng  0,21 so cùng kỳ; đã xóa không còn mức mức 1; tỷ lệ đạt mức 3 trở lên đạt 91,6%, tăng 6,41% so cùng kỳ

 - Tích cực triển khai thực hiện “Đổi mới phong cách”, xây dựng bệnh viện xanh-sạch-đẹp hướng tới sự hài lòng của người bệnh.

     - Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện đảm bảo; công tác lãnh đạo, quản lý bệnh viện có cải tiện đáng kể; dân chủ, công bằng, nền nếp, kỷ cương từng bước hoàn thiện. Kết quả khảo sát hài lòng của nhân viên y tế tăng 3% so cùng kỳ.

     - Đầu tư nâng cấp cơ sở, mua sắm thiết bị y tế hiên đại, phát triển kỹ thuật mới, chất lượng điều trị luôn được quan tâm, duy trì và có những đột phá tạo được uy tín chỉ số thu hút bệnh nhân tăng hơn.

- Công tác điều dưỡng và chăm sóc người bệnh, hoạt động xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn được quan tâm đầu tư, cải tiến, mạng lại hiệu quả thiết thực, góp phần nâng cao chất lượng công tác khám, chữa bệnh.

- Hệ thống  quản lý và cải tiến chất lượng bệnh viện đươc thiết lập, có khả năng xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch, đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng bệnh viện đạt tốt hơn.

     VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

- Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh chưa hoàn chỉnh theo quy chuẩn bệnh viện hạng III; Thực hiện quyền lợi của người bệnh BHYT còn hạn chế, do có những rào cản quy định thanh toán NHYT nhiều bất cập, không hợp lý.

     - Chất lượng nguồn nhân lực còn hạn chế do chưa chủ động quy hoạch, đào tạo, phát triển; Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc chưa tốt, tỷ lệ hài lòng của nhân viên y tế mặc dù có tăng hơn, nhưng mới chỉ đạt 64%.

- Chưa tổ chức kiểm tra tay nghề cho nhân viên, tỷ lệ nhân viên tham gia đào tạo liên tục theo quy định đạt < 60 phần trăm , tỷ lệ cán bộ tham gia đào tạo QLBV < 50 phần trăm.

- Chưa triển khai đầy đủ các quy trình kỹ thuật bệnh viện, tỷ lệ thực hiện danh mục kỹ thuật của bệnh viện (2.053/3956 DVKT) đạt 51,9%.

     - Thực hiện tiết chế dinh dưỡng của bệnh viện đạt mức thấp.

     - Thực hiện việc nêu gương sáng kiến, cách làm hay; tấm gương điển hình tiên tiến còn hạn chế chưa đáp ứng yêu cầu.

VII. KẾT QUẢ KHẢO SÁT HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ, NGOẠI TRÚ VÀ NHÂN VIÊN Y TẾ

1.Khảo sát hài lòng Ngoại trú.

Tiêu chí

NỘI DUNG

Cuối  Năm 2020

 

ĐTB

 

A

Khả năng tiếp cận

4.30

 

B

Minh bạch thông tin và thủ tục KB, điều trị

 4.31

 

C

CSVC và phương tiện phục vụ NB

4.33

 

D

Thái độ ứng xử-năng lực CM NVYT

4.52

 

E

Kết quả cung cấp dịch vụ

4.49

 

 

Tổng điểm trung bình từ A - E

4,39

 

Tỷ lệ hài lòng chung

95,00%

 

2.Khảo sát hài lòng Nội trú.

Tiêu chí

NỘI DUNG

Cuối  Năm 2020

ĐTB

A

Khả năng tiếp cận

4.22

B

Minh  bạch  thông  tin và thủ  tục KB, điều  trị

4.24

C

Cơ sở vật chất và phương tiện phục vụ NB

4.12

D

Thái độ ứng xử-năng lực CM NVYT

4.34

E

Kết quả cung cấp dịch vụ

4.30

 

Tổng điểm trung bình từ A - E

4,25

Tỷ lệ hài lòng chung

89.00

3.Kết quả khảo sát nhân viên

Tiêu chí

NỘI DUNG

Cuối  Năm 2020

ĐTB

A

Sự  hài  lòng về môi  trường làm việc

3.61

B

Sự  hài  lòng về lãnh đạo trực tiếp, đồng nghiệp

3,91

C

Sự  hài  lòng về quy chế nội bộ, tiền lương, phúc lợi

3,56

D

Sự  hài  lòng về công việc, cơ hội học tập và thăng tiến

3.68

E

Sự  hài  lòng chung về bệnh viện

3,82

 

Tổng điểm trung bình từ A - E

3,72

Tỷ lệ hài lòng chung

64.00%


4.Kết quả khảo sát người mẹ sinh con tai bệnh viện

Tiêu chí

NỘI DUNG

Cuối  Năm 2020

ĐTB

A

Khả năng  riếp cận

4.31

B

Quy Trình khám và nhâp viện

4.12

C

Sự  hài  lòng về quy chế nội bộ, tiền lương, phúc lợi

4.25

D

Cung cấp truyền thông và tư  vấn

4.32

E

Cơ sở  vật chất và phương tiện phục vụ người bệnh

4.16

G

Thái độ ứng xử của nhân viên y tế

4.33

H

Kết quả nằm viện

4.19

 

Tổng điểm trung bình từ A - E

424

Tỷ lệ hài lòng chung

98.04%

         * Nhận xét                                                                           

          1. Tỷ lệ hài lòng chung ngoại trú:        94%, giảm 2 % so cùng kỳ

2. Tỷ lệ hài lòng chung nội trú:  89%, giảm 6% so cùng kỳ

3.Tỷ lệ hài lòng chung nhân viên y tế: 64%, tăng 3% so cùng kỳ

4. Tỷ lệ hài lòng chung người mẹ sinh con tai bệnh viện: 98,04%

     VIII. XÁC ĐINH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

     1.An toàn phòng chống dịch Covid-19 và các bệnh dịch viêm đường hô hấp cấp khác.

2. Duy trì và giữ vững tiêu chí chất lượng bệnh viện đạt loại khá.

3. Thực hiện đảm bảo quyền lợi của người bệnh, tranh thủ cải thiện giảm bớt rào cản bất cập, không hợp lý về quy định thanh toán NHYT.

     4. Triển khai kỹ thuật mới, tăng số lượng thực hiện danh mục kỹ thuật của bệnh viện đã được phê duyệt.

5. Thực hiện “Đổi mới phong cách thái độ phục vụ cán bộ y tế, xây dựng cơ sở y tế Xanh Sạch Đẹp, giảm thải chất thải nhựa, công khai tài chính hướng tới sự hài lòng của người bệnh”.

     IX. GIẢI PHÁP LỘ TRÌNH THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

     1. Triển khai thực hiện nghiêm túc các giải pháp an toàn toàn phòng chống dịch Covid-19 và các bệnh dịch viêm đường hô hấp cấp khác tại bệnh viện

2. Hoàn thiện hệ thống QLCL, tập trung nhiều hơn cho công tác cải tiến chất lượng bệnh viện.

3. Thực hiện quy chế bệnh viện và các hoạt động chuyên môn có liên quan đến công tác KCB.

3. Tăng cường các hoạt động, thi đua “Xây dựng cơ sở y tế xanh – sạch – đẹp, giảm thiểu chất thải nhựa, góp phần bảo vệ môi trường, hướng tới sự hài lòng của người bệnh", phát huy các điển hình tiên tiến, biểu dương, khen thưởng kịp thời.

4. Quan tâm phát triển nguồn nhân lực, chế độ đãi ngộ, điều kiện môi trường làm việc cho CBNV bệnh viện, lực lượng điều dưỡng khi mở rộng điều trị nội trú.

     X. KẾT LUẬN CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

1. Xây dựng kế hoạch phát triển Bv năm 2021, chú trọng đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất phục vụ người bệnh chưa hoàn chỉnh theo quy chuẩn bệnh viện hạng III.

2. Xây dựng đề án cải tiến chất lượng thực hiện quyền lợi của người bệnh, tranh thủ cải thiện giảm bớt rào cản bất cập, không hợp lý về quy định thanh toán NHYT.

     3. Xây dựng đề án phát triển nguồn nhân lực, trong đó trình độ chuyên môn sâu, thực hiện tốt hơn công tác đào tạo nâng cáo trình độ chuyên môn và đào tạo liên tục; đồng thời có chính sách đãi ngộ và tạo điều kiện, môi trường làm việc để nâng cao tỷ lệ hài lòng của nhân viên y tế.    

4. Xây dựng đề án cải tiến chất lượng công tác điều dưỡng phục vụ người bệnh và tiết chế dinh dưỡng của bệnh viện.

     5. Xây dựng kế hoạch thực hiện công tác nghiên cứu khoa học, thực hiện giải pháp, sáng kiến khoa học chưa được quan tâm thực hiện; triển khai thực hiện kỹ thuật đã phê duyệt và thí điểm kỹ thuật mới.

    

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN

       GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

 

 

 

BSCKII. Phan Thanh Tùng

 

 

 

        TSBS. Nguyễn Văn Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung khác